Advertisement

Kusintha kwachiwiri - Tsamba 10

Zochita momwe ma ayoni abwino ndi olakwika amitundu iwiri ya ionic amasinthana malo kuti apange mankhwala awiri atsopano. - Kusinthidwa 2021

Đang tìm kiếm phương trình bạn yêu cầu ...

Tanthauzo

AB + CD → AD + CB

A ndi C ndi milandu yabwino pamachitidwe awa, pomwe B ndi D ndi ma anion oyipa. Kusintha kosinthira kawiri kawiri kumachitika mu yankho lamadzimadzi pakati pa mankhwala. Poyambitsa chidwi, chimodzi mwazogulitsazo nthawi zambiri chimakhala chokhazikika, mpweya, kapena ma molekyulu ngati madzi.

Mawonekedwe amadzimadzi amadzisinthira kawiri pomwe ma cation ochokera pamakina amodzi amaphatikizana ndikupanga cholumikizira cha ionic chosasungunuka ndi anion kuchokera ku chojambulira china. Zotsatira zotsatirazi zimachitika pamene amadzimadzi amadzimadzi amadzimadzi a potaziyamu ayodini ndi lead (II) nitrate amaphatikizidwa.

News Ndi 5% yokha ya ANTHU onse omwe angadziwe

Advertisement


Phương Trình Kết Quả Số # 1




H2SO4 + NaBrNAHSO4 + HBr
nkhwangwa sulfuric Natri bromua Natri hidro sunfat Hidro bromua
Asidi sulfuric; Natri bromua Axit bromhydric
Gwirizanani Muối Muối Gwirizanani
1 1 1 1 @Alirezatalischioriginal
Nguyên - Phân tử khối (g / mol)
Ndi mol
Khối l gng (g)

Advertisement

Werengani nkhaniyi

Lufuno Phalaphala: @Alirezatalischioriginal

Hiện tượng nhận kukambirana

Phương trình không có hiện tượng nhận biết đặc biệt.

Ndikumva bwino kwambiri, ndikumvetsa bwino kwambiri @Alirezatalischioriginal (Natri hidro sunfat), HBr (Hidro bromua), sinc sinh ra

Phunzirani momwe mungapangire tham gia Zamgululi (axit sulfuric), NaBr (Natri bromua), biến mất.


Ndife okondwa

Dinani để xem tất cả câu hỏi có liên quan tới phương trình H2SO4 + NaBr => NaHSO4 + HBr

Câu 1. Halogen

Cho chác phát biểu sau:
(1) .Halogen ở thể rắn (điều kiện thường), có tính thăng hoa là brom.
(2) .Về tính axit thì HF> HCl> HBr> HI.
(3). Số oxi hóa của chiko trong các chất: NaCl, NaClO, KClO3, Cl2, KClO4 lần
L lt là: ‒1, +1, +3, 0, +7.
(4). Trong nước clo chỉ chứa các chất HCl, HClO, H2O.
(5). Hoà tan khí Cl2 vào dung dịch KOH loãng, nguội, dư, ndowe dịch thu được
Các chất KCl, KClO3, KOH, H2O.
(6). Hoà tan khí Cl2 vào ndowe dịch KOH đặc, nóng, dư, ndowe dịch thu được có
Các chất KCl, KClO, KOH, H2O.
(7). Clo tác dụng được với tất các chất H2, Na, O2, Cu.
(8). Momwe mungapangire Cl2 pa HCl ndi chất
như MnO2, KMnO4, KClO3.
(9). Momwe HCl imathandizira NaCl pa H2SO4 đậm đặc
ndikudziwa momwe mungapangire HBr ndi HI ndi NaBr ndi NaI tác dụng
v Hi H2SO4 đặm đặc.
(10). Clo được dùng sát trùng nước sinh hoạt.
(11). Clo được dùng sản xuất kaliclorat, nước Javen, clorua vôi.
(12). Clo được dùng tẩy trắng sợi, giấy, vải.
Dziwani izi:


A. 3
B. 4
C. 5
D. 6

Xem áán câu 1

Đóng góp nội ndowe

Từ Điển Phương Trình xã xây dựng một công cụ tìm kiếm mở rộng kết hợp với Google Vietnam

Dinani kuti vào đây để tìm kiếm thông tin mở rộng

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Dinani vào đây để báo lỗi

Phương Trình Kết Quả Số # 2


H2SO4 + 2NH4Ayi3(NH4)2SO4 + 2 HNO3
nkhwangwa sulfuric amoni nitrat amoni sulphate nkhwangwa nitric
Asidi sulfuric; Ammonium nitrate Axit nitric
Gwirizanani Muối Muối Gwirizanani
1 2 1 2 @Alirezatalischioriginal
Nguyên - Phân tử khối (g / mol)
Ndi mol
Khối l gng (g)

Werengani nkhaniyi

Lufuno Phalaphala: @Alirezatalischioriginal

Hiện tượng nhận kukambirana

Phương trình không có hiện tượng nhận biết đặc biệt.

Ndikumva bwino kwambiri, ndikumvetsa bwino kwambiri (NH4) 2SO4 (amoni sulphate), HNO3 (axit nitric), sinc sinh ra

Phunzirani momwe mungapangire tham gia Zamgululi (axit sulfuric), Mtengo wa NH4NO3 (amoni nitrat), biến mất.


Đóng góp nội ndowe

Từ Điển Phương Trình xã xây dựng một công cụ tìm kiếm mở rộng kết hợp với Google Vietnam

Dinani kuti vào đây để tìm kiếm thông tin mở rộng

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Dinani vào đây để báo lỗi

Phương Trình Kết Quả Số # 3


H2SO4 + Sn (OH)22H2O + SnSO4
nkhwangwa sulfuric Thiếc (II) wabisala nước Thiếc (II) dzuwa
Asidi sulfuric; Tin(II) hydroxide
Gwirizanani
1 1 2 1 @Alirezatalischioriginal
Nguyên - Phân tử khối (g / mol)
Ndi mol
Khối l gng (g)

Werengani nkhaniyi

Không co

Hiện tượng nhận kukambirana

Phương trình không có hiện tượng nhận biết đặc biệt.

Ndikumva bwino kwambiri, ndikumvetsa bwino kwambiri H2O (Nước), NTHAWI 4 (Thiếc (II) sunfat), sinc sinh ra

Phunzirani momwe mungapangire tham gia Zamgululi (axit sulfuric), Sn (OH) 2 (Thiếc (II) hidroxit), biến mất.


Đóng góp nội ndowe

Từ Điển Phương Trình xã xây dựng một công cụ tìm kiếm mở rộng kết hợp với Google Vietnam

Dinani kuti vào đây để tìm kiếm thông tin mở rộng

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Dinani vào đây để báo lỗi

Wothandizira wathu

TVB Imayendetsa Ntchito

Kutsatsa kwa mafomu a ndalama kumatithandiza kukhala ndi zinthu zabwino kwambiri chifukwa chiyani tifunika kuyika zotsatsa? : D

Sindikufuna kuthandizira tsamba lawebusayiti (kutseka) - :(